TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落落寡合

luòluòguǎhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC LẠC QUẢ HỢP

落落寡合 nghĩa là lạnh lùng, xa cách.

Nghĩa của 落落寡合

luòluòguǎhé

LẠC LẠC QUẢ HỢP
  1. Lạnh lùng
  2. Xa cách
  3. Khó giao tiếp

Câu hỏi thường gặp

落落寡合 nghĩa là gì?

落落寡合 (luòluòguǎhé) nghĩa là lạnh lùng, xa cách.

落落寡合 đọc thế nào?

落落寡合 đọc là luòluòguǎhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 落落寡合 là gì?

Âm Hán Việt của 落落寡合 là "lạc lạc quả hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.