TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葛优躺

Gě Yōutǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葛優躺

Âm Hán Việt CÁT ƯU THẢNG

葛优躺 nghĩa là Xem 北京瘫 (Běijīngtān).

Nghĩa của 葛优躺

Gě Yōutǎng

CÁT ƯU THẢNGphồn thể 葛優躺tên riêng
  1. Xem 北京瘫 (Běijīngtān)

Câu hỏi thường gặp

葛优躺 nghĩa là gì?

葛优躺 (gě yōutǎng) nghĩa là Xem 北京瘫 (Běijīngtān).

葛优躺 đọc thế nào?

葛优躺 đọc là Gě Yōutǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 葛优躺 là gì?

Âm Hán Việt của 葛优躺 là "cát ưu thảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.