葛逻禄 nghĩa là Bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại.
Nghĩa của 葛逻禄
Gěluólù
CÁT LA LỘCTên riêngphồn thể 葛邏祿tên riêng
Bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại
Câu hỏi thường gặp
葛逻禄 nghĩa là gì?
葛逻禄 (gěluólù) nghĩa là Bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại.
葛逻禄 đọc thế nào?
葛逻禄 đọc là Gěluólù (pinyin).
Âm Hán Việt của 葛逻禄 là gì?
Âm Hán Việt của 葛逻禄 là "cát la lộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.