TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葡萄园

pútáoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葡萄園

Âm Hán Việt BỒ ĐÀO VIÊN

葡萄园 nghĩa là vườn nho.

Nghĩa của 葡萄园

pútáoyuán

BỒ ĐÀO VIÊNDanh từphồn thể 葡萄園
  1. Vườn nho

Câu hỏi thường gặp

葡萄园 nghĩa là gì?

葡萄园 (pútáoyuán) nghĩa là vườn nho.

葡萄园 đọc thế nào?

葡萄园 đọc là pútáoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 葡萄园 là gì?

Âm Hán Việt của 葡萄园 là "bồ đào viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.