TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

董事

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǒngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔNG SỰ

董事 nghĩa là Thành viên hội đồng quản trị.

Nghĩa của 董事

dǒngshì

ĐỔNG SỰDanh từ, Động từ
  1. Thành viên hội đồng quản trị

Từ ghép có 董事

Câu hỏi thường gặp

董事 nghĩa là gì?

董事 (dǒngshì) nghĩa là Thành viên hội đồng quản trị.

董事 đọc thế nào?

董事 đọc là dǒngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 董事 là gì?

Âm Hán Việt của 董事 là "đổng sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.