董事
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
董事 nghĩa là Thành viên hội đồng quản trị.
Nghĩa của 董事
dǒngshì
ĐỔNG SỰDanh từ, Động từ- Thành viên hội đồng quản trị
Từ ghép có 董事
Câu hỏi thường gặp
董事 nghĩa là gì?
董事 (dǒngshì) nghĩa là Thành viên hội đồng quản trị.
董事 đọc thế nào?
董事 đọc là dǒngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 董事 là gì?
Âm Hán Việt của 董事 là "đổng sự".