TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

董

dǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱艹重 Mọi âm Hán Việt của chữ: đổng

董 nghĩa là giám sát, chỉ đạo.

Nghĩa của 董

dǒng

ĐỔNG
  1. Giám sát
  2. Chỉ đạo
  3. Giám đốc

Dǒng

ĐỔNGtên riêng
  1. họ Họ Dǒng

Từ ghép có 董

Thành ngữ có 董

  • 不知丁董 — Quên mất số phận của Đinh và Đổng

Câu hỏi thường gặp

董 nghĩa là gì?

董 (dǒng, dǒng) nghĩa là giám sát, chỉ đạo.

董 đọc thế nào?

董 đọc là dǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 董 là gì?

Âm Hán Việt của 董 là "đổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.