TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

董座

dǒngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔNG TỌA

董座 nghĩa là chủ tịch.

Nghĩa của 董座

dǒngzuò

ĐỔNG TỌA
  1. Đài Loan Chủ tịch (hội đồng quản trị)

Câu hỏi thường gặp

董座 nghĩa là gì?

董座 (dǒngzuò) nghĩa là chủ tịch.

董座 đọc thế nào?

董座 đọc là dǒngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 董座 là gì?

Âm Hán Việt của 董座 là "đổng tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.