TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葬身鱼腹

zàngshēnyúfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葬身魚腹

Âm Hán Việt TÁNG THÂN NGƯ PHÚC

葬身鱼腹 nghĩa là Bị chôn vùi trong bụng cá.

Nghĩa của 葬身鱼腹

zàngshēnyúfù

TÁNG THÂN NGƯ PHÚCphồn thể 葬身魚腹
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bị chôn vùi trong bụng cá
  2. nghĩa bóng Chết đuối

Câu hỏi thường gặp

葬身鱼腹 nghĩa là gì?

葬身鱼腹 (zàngshēnyúfù) nghĩa là Bị chôn vùi trong bụng cá.

葬身鱼腹 đọc thế nào?

葬身鱼腹 đọc là zàngshēnyúfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 葬身鱼腹 là gì?

Âm Hán Việt của 葬身鱼腹 là "táng thân ngư phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.