TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葬送

zàngsòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁNG TỐNG

葬送 nghĩa là Tổ chức lễ tang và chôn cất.

Nghĩa của 葬送

zàngsòng

TÁNG TỐNGĐộng từ
  1. Tổ chức lễ tang và chôn cất
  2. Đưa tiễn lần cuối
  3. nghĩa bóng Hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 葬送

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

葬送 nghĩa là gì?

葬送 (zàngsòng) nghĩa là Tổ chức lễ tang và chôn cất.

葬送 đọc thế nào?

葬送 đọc là zàngsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 葬送 là gì?

Âm Hán Việt của 葬送 là "táng tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.