TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒇

chǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕆

Âm Hán Việt XIỂN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: xiển

蒇 nghĩa là hoàn thành, chuẩn bị.

Nghĩa của 蒇

chǎn

XIỂNphồn thể 蕆
  1. Hoàn thành
  2. Chuẩn bị

Câu hỏi thường gặp

蒇 nghĩa là gì?

蒇 (chǎn) nghĩa là hoàn thành, chuẩn bị.

蒇 đọc thế nào?

蒇 đọc là chǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒇 là gì?

Âm Hán Việt của 蒇 là "xiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.