TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙古人民共和国

Měnggǔ Rénmín Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙古人民共和國

Âm Hán Việt MÔNG CỔ NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC

蒙古人民共和国 nghĩa là Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924).

Nghĩa của 蒙古人民共和国

Měnggǔ Rénmín Gònghéguó

MÔNG CỔ NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 蒙古人民共和國tên riêng
  1. Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)

Câu hỏi thường gặp

蒙古人民共和国 nghĩa là gì?

蒙古人民共和国 (měnggǔ rénmín gònghéguó) nghĩa là Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924).

蒙古人民共和国 đọc thế nào?

蒙古人民共和国 đọc là Měnggǔ Rénmín Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙古人民共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙古人民共和国 là "mông cổ nhân dân cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.