TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙古大夫

Měnggǔdàifu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG CỔ ĐẠI PHU

蒙古大夫 nghĩa là lang băm, thầy thuốc dỏm.

Nghĩa của 蒙古大夫

Měnggǔdàifu

MÔNG CỔ ĐẠI PHUDanh từtên riêng
  1. thông tục Lang băm
  2. Thầy thuốc dỏm

Câu hỏi thường gặp

蒙古大夫 nghĩa là gì?

蒙古大夫 (měnggǔdàifu) nghĩa là lang băm, thầy thuốc dỏm.

蒙古大夫 đọc thế nào?

蒙古大夫 đọc là Měnggǔdàifu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙古大夫 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙古大夫 là "mông cổ đại phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.