TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙召

méngzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG TRIỆU

蒙召 nghĩa là được chúa gọi.

Nghĩa của 蒙召

méngzhào

MÔNG TRIỆUĐộng từ
  1. Được Chúa gọi

Câu hỏi thường gặp

蒙召 nghĩa là gì?

蒙召 (méngzhào) nghĩa là được chúa gọi.

蒙召 đọc thế nào?

蒙召 đọc là méngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙召 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙召 là "mông triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.