TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙在鼓里

méngzàigǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙在鼓裡, 矇在鼓裡

Âm Hán Việt MÔNG TẠI CỔ LÝ

蒙在鼓里 nghĩa là bị nhốt trong trống.

Nghĩa của 蒙在鼓里

méngzàigǔlǐ

MÔNG TẠI CỔ LÝphồn thể 蒙在鼓裡
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bị nhốt trong trống
  2. nghĩa bóng Hoàn toàn không biết gì

méngzàigǔlǐ

MÔNG TẠI CỔ LÝphồn thể 矇在鼓裡
  1. Biến thể của 蒙在鼓里 (méngzàigǔlǐ)

Câu hỏi thường gặp

蒙在鼓里 nghĩa là gì?

蒙在鼓里 (méngzàigǔlǐ) nghĩa là bị nhốt trong trống.

蒙在鼓里 đọc thế nào?

蒙在鼓里 đọc là méngzàigǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙在鼓里 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙在鼓里 là "mông tại cổ lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.