TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙求

méngqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG CẦU

蒙求 nghĩa là Tựa đề sách nhập môn thời xưa.

Nghĩa của 蒙求

méngqiú

MÔNG CẦU
  1. Tựa đề sách nhập môn thời xưa
  2. Giáo dục tiểu học
  3. Dạy người không biết
  4. Soi sáng cho kẻ man di

Câu hỏi thường gặp

蒙求 nghĩa là gì?

蒙求 (méngqiú) nghĩa là Tựa đề sách nhập môn thời xưa.

蒙求 đọc thế nào?

蒙求 đọc là méngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙求 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙求 là "mông cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.