TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙混过关

ménghùnguòguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矇混過關

Âm Hán Việt MÔNG HỖN QUÁ QUAN

蒙混过关 nghĩa là thoát tội, lách qua.

Nghĩa của 蒙混过关

ménghùnguòguān

MÔNG HỖN QUÁ QUANCụm từphồn thể 矇混過關
  1. Thoát tội
  2. Lách qua
  3. Phỉnh phờ để thoát

Câu hỏi thường gặp

蒙混过关 nghĩa là gì?

蒙混过关 (ménghùnguòguān) nghĩa là thoát tội, lách qua.

蒙混过关 đọc thế nào?

蒙混过关 đọc là ménghùnguòguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙混过关 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙混过关 là "mông hỗn quá quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.