TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙皮

méngpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG BÌ

蒙皮 nghĩa là da, phủ.

Nghĩa của 蒙皮

méngpí

MÔNG BÌDanh từ
  1. Da
  2. Phủ

Câu hỏi thường gặp

蒙皮 nghĩa là gì?

蒙皮 (méngpí) nghĩa là da, phủ.

蒙皮 đọc thế nào?

蒙皮 đọc là méngpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙皮 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙皮 là "mông bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.