蒙药 nghĩa là thuốc gây mê, thuốc gây nghiện, thuốc mê.
Nghĩa của 蒙药
méngyào
MÔNG DƯỢCDanh từphồn thể 蒙藥
Thuốc gây mê; thuốc gây nghiện
Thuốc mê
měngyào
MÔNG DƯỢCphồn thể 蒙藥
Thuốc y học cổ truyền Mông Cổ
Câu hỏi thường gặp
蒙药 nghĩa là gì?
蒙药 (méngyào, měngyào) nghĩa là thuốc gây mê, thuốc gây nghiện, thuốc mê.
蒙药 đọc thế nào?
蒙药 đọc là méngyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒙药 là gì?
Âm Hán Việt của 蒙药 là "mông dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.