TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙药

méngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙藥

Âm Hán Việt MÔNG DƯỢC

蒙药 nghĩa là thuốc gây mê, thuốc gây nghiện, thuốc mê.

Nghĩa của 蒙药

méngyào

MÔNG DƯỢCDanh từphồn thể 蒙藥
  1. Thuốc gây mê; thuốc gây nghiện
  2. Thuốc mê

měngyào

MÔNG DƯỢCphồn thể 蒙藥
  1. Thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

蒙药 nghĩa là gì?

蒙药 (méngyào, měngyào) nghĩa là thuốc gây mê, thuốc gây nghiện, thuốc mê.

蒙药 đọc thế nào?

蒙药 đọc là méngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙药 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙药 là "mông dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.