TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙蒙

méngméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG MÔNG

蒙蒙 nghĩa là mưa phùn.

Nghĩa của 蒙蒙

méngméng

MÔNG MÔNGĐộng từ, Tính từ
  1. Mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

Từ ghép có 蒙蒙

Câu hỏi thường gặp

蒙蒙 nghĩa là gì?

蒙蒙 (méngméng) nghĩa là mưa phùn.

蒙蒙 đọc thế nào?

蒙蒙 đọc là méngméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙蒙 là "mông mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.