TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙难

méngnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙難

Âm Hán Việt MÔNG NẠN

蒙难 nghĩa là gặp thảm họa, bị giết.

Nghĩa của 蒙难

méngnàn

MÔNG NẠNĐộng từphồn thể 蒙難
  1. Gặp thảm họa
  2. Bị giết
  3. Trong tay kẻ địch
  4. Gặp nạn
  5. Gặp nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

蒙难 nghĩa là gì?

蒙难 (méngnàn) nghĩa là gặp thảm họa, bị giết.

蒙难 đọc thế nào?

蒙难 đọc là méngnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙难 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙难 là "mông nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.