TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙面

méngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG DIỆN

蒙面 nghĩa là che mặt, đeo mặt nạ, trơ tráo, không biết xấu hổ.

Nghĩa của 蒙面

méngmiàn

MÔNG DIỆNĐộng từ
  1. Che mặt; đeo mặt nạ
  2. Trơ tráo; không biết xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

蒙面 nghĩa là gì?

蒙面 (méngmiàn) nghĩa là che mặt, đeo mặt nạ, trơ tráo, không biết xấu hổ.

蒙面 đọc thế nào?

蒙面 đọc là méngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙面 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙面 là "mông diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.