蒙骗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 矇騙, 蒙騙
蒙骗 nghĩa là lừa gạt, lừa dối.
Nghĩa của 蒙骗
mēngpiàn
MÔNG PHIẾNĐộng từphồn thể 矇騙- Lừa gạt
- Lừa dối
- Lừa ai đó
mēngpiàn
MÔNG PHIẾNphồn thể 蒙騙- Biến thể của 蒙骗 (mēngpiàn)
Câu ví dụ với 蒙骗
- 不可被她的外表蒙骗。 Bùkě bèi tā de wàibiǎo mēngpiàn.Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13240167
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
蒙骗 nghĩa là gì?
蒙骗 (mēngpiàn) nghĩa là lừa gạt, lừa dối.
蒙骗 đọc thế nào?
蒙骗 đọc là mēngpiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒙骗 là gì?
Âm Hán Việt của 蒙骗 là "mông phiến".