蒜
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱艹祘 Mọi âm Hán Việt của chữ: toán Lượng từ đi kèm: 头 (tóu), 瓣 (bàn)
蒜 nghĩa là tỏi.
Nghĩa của 蒜
suàn
TOÁN- Tỏi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蒜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蒜
Thành ngữ có 蒜
- 鸡毛蒜皮 — Lông gà và vỏ tỏi
Câu hỏi thường gặp
蒜 nghĩa là gì?
蒜 (suàn) nghĩa là tỏi.
蒜 đọc thế nào?
蒜 đọc là suàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒜 là gì?
Âm Hán Việt của 蒜 là "toán".