TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒜味

suànwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN VỊ

蒜味 nghĩa là mùi tỏi.

Nghĩa của 蒜味

suànwèi

TOÁN VỊ
  1. Mùi tỏi

Câu hỏi thường gặp

蒜味 nghĩa là gì?

蒜味 (suànwèi) nghĩa là mùi tỏi.

蒜味 đọc thế nào?

蒜味 đọc là suànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒜味 là gì?

Âm Hán Việt của 蒜味 là "toán vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.