TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲团

pútuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒲團

Âm Hán Việt BỒ ĐOÀN

蒲团 nghĩa là tọa cụ.

Nghĩa của 蒲团

pútuán

BỒ ĐOÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 蒲團
  1. Tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)

Câu hỏi thường gặp

蒲团 nghĩa là gì?

蒲团 (pútuán) nghĩa là tọa cụ.

蒲团 đọc thế nào?

蒲团 đọc là pútuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲团 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲团 là "bồ đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.