TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲式耳

púshì'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒ THỨC NHĨ

蒲式耳 nghĩa là giạ.

Nghĩa của 蒲式耳

púshì'ěr

BỒ THỨC NHĨLượng từ
  1. Giạ (tám gallon)

Câu hỏi thường gặp

蒲式耳 nghĩa là gì?

蒲式耳 (púshì'ěr) nghĩa là giạ.

蒲式耳 đọc thế nào?

蒲式耳 đọc là púshì'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲式耳 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲式耳 là "bồ thức nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.