TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲扇

púshàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒ PHIẾN

蒲扇 nghĩa là quạt lá cọ, quạt lá bồ.

Nghĩa của 蒲扇

púshàn

BỒ PHIẾNDanh từ
  1. Quạt lá cọ
  2. Quạt lá bồ

Câu hỏi thường gặp

蒲扇 nghĩa là gì?

蒲扇 (púshàn) nghĩa là quạt lá cọ, quạt lá bồ.

蒲扇 đọc thế nào?

蒲扇 đọc là púshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲扇 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲扇 là "bồ phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.