TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲松龄

Pú Sōnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒲松齡

Âm Hán Việt BỒ TÙNG LINH

蒲松龄 nghĩa là Pu Tùng Linh.

Nghĩa của 蒲松龄

Pú Sōnglíng

BỒ TÙNG LINHphồn thể 蒲松齡tên riêng
  1. Pu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊斋志异 (Liáozhāi Zhìyì)

Câu hỏi thường gặp

蒲松龄 nghĩa là gì?

蒲松龄 (pú sōnglíng) nghĩa là Pu Tùng Linh.

蒲松龄 đọc thế nào?

蒲松龄 đọc là Pú Sōnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲松龄 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲松龄 là "bồ tùng linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.