蒲瓜 nghĩa là Bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia).
Nghĩa của 蒲瓜
púguā
BỒ QUADanh từ
Bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
Câu hỏi thường gặp
蒲瓜 nghĩa là gì?
蒲瓜 (púguā) nghĩa là Bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia).
蒲瓜 đọc thế nào?
蒲瓜 đọc là púguā (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒲瓜 là gì?
Âm Hán Việt của 蒲瓜 là "bồ qua".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.