TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲草箱

púcǎoxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒ THẢO TƯƠNG

蒲草箱 nghĩa là Giỏ làm bằng cỏ bàng.

Nghĩa của 蒲草箱

púcǎoxiāng

BỒ THẢO TƯƠNG
  1. Giỏ làm bằng cỏ bàng

Câu hỏi thường gặp

蒲草箱 nghĩa là gì?

蒲草箱 (púcǎoxiāng) nghĩa là Giỏ làm bằng cỏ bàng.

蒲草箱 đọc thế nào?

蒲草箱 đọc là púcǎoxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲草箱 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲草箱 là "bồ thảo tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.