TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒸气重整

zhēngqìchóngzhěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒸氣重整

Âm Hán Việt CHƯNG KHÍ TRÙNG CHỈNH

蒸气重整 nghĩa là Quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học).

Nghĩa của 蒸气重整

zhēngqìchóngzhěng

CHƯNG KHÍ TRÙNG CHỈNHphồn thể 蒸氣重整
  1. Quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

蒸气重整 nghĩa là gì?

蒸气重整 (zhēngqìchóngzhěng) nghĩa là Quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học).

蒸气重整 đọc thế nào?

蒸气重整 đọc là zhēngqìchóngzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒸气重整 là gì?

Âm Hán Việt của 蒸气重整 là "chưng khí trùng chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.