TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒸汽挂烫机

zhēngqìguàtàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒸汽掛燙機

蒸汽挂烫机 nghĩa là Bàn ủi hơi nước cầm tay.

Nghĩa của 蒸汽挂烫机

zhēngqìguàtàngjī

phồn thể 蒸汽掛燙機
  1. Bàn ủi hơi nước cầm tay

Câu hỏi thường gặp

蒸汽挂烫机 nghĩa là gì?

蒸汽挂烫机 (zhēngqìguàtàngjī) nghĩa là Bàn ủi hơi nước cầm tay.

蒸汽挂烫机 đọc thế nào?

蒸汽挂烫机 đọc là zhēngqìguàtàngjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.