TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒸汽机车

zhēngqìjīchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒸汽機車

Âm Hán Việt CHƯNG KHÍ CƠ XA

蒸汽机车 nghĩa là đầu máy hơi nước.

Nghĩa của 蒸汽机车

zhēngqìjīchē

CHƯNG KHÍ CƠ XADanh từphồn thể 蒸汽機車
  1. Đầu máy hơi nước

Câu hỏi thường gặp

蒸汽机车 nghĩa là gì?

蒸汽机车 (zhēngqìjīchē) nghĩa là đầu máy hơi nước.

蒸汽机车 đọc thế nào?

蒸汽机车 đọc là zhēngqìjīchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒸汽机车 là gì?

Âm Hán Việt của 蒸汽机车 là "chưng khí cơ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.