TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒸馏

zhēngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒸餾

蒸馏 nghĩa là chưng cất, sự chưng cất.

Nghĩa của 蒸馏

zhēngliú

Động từphồn thể 蒸餾
  1. Chưng cất
  2. Sự chưng cất
  3. Trưng cất , lọc

Từ ghép có 蒸馏

Câu hỏi thường gặp

蒸馏 nghĩa là gì?

蒸馏 (zhēngliú) nghĩa là chưng cất, sự chưng cất.

蒸馏 đọc thế nào?

蒸馏 đọc là zhēngliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.