TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓄势待发

xùshìdàifā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓄勢待發

Âm Hán Việt SÚC THẾ ĐÃI PHÁT

蓄势待发 nghĩa là Chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v.

Nghĩa của 蓄势待发

xùshìdàifā

SÚC THẾ ĐÃI PHÁTphồn thể 蓄勢待發
  1. Chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v.

Câu hỏi thường gặp

蓄势待发 nghĩa là gì?

蓄势待发 (xùshìdàifā) nghĩa là Chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v.

蓄势待发 đọc thế nào?

蓄势待发 đọc là xùshìdàifā (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓄势待发 là gì?

Âm Hán Việt của 蓄势待发 là "súc thế đãi phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.