TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓄意

xùyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÚC Ý

蓄意 nghĩa là cố ý, dự mưu.

Nghĩa của 蓄意

xùyì

SÚC ÝTính từ, Phó từ
  1. Cố ý
  2. Dự mưu
  3. Ác ý

Câu hỏi thường gặp

蓄意 nghĩa là gì?

蓄意 (xùyì) nghĩa là cố ý, dự mưu.

蓄意 đọc thế nào?

蓄意 đọc là xùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓄意 là gì?

Âm Hán Việt của 蓄意 là "súc ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.