TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓄积

xùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓄積

Âm Hán Việt SÚC TÍCH

蓄积 nghĩa là tích lũy, dự trữ.

Nghĩa của 蓄积

xùjī

SÚC TÍCHĐộng từphồn thể 蓄積
  1. Tích lũy; dự trữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蓄积

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蓄积 nghĩa là gì?

蓄积 (xùjī) nghĩa là tích lũy, dự trữ.

蓄积 đọc thế nào?

蓄积 đọc là xùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓄积 là gì?

Âm Hán Việt của 蓄积 là "súc tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.