TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓄须明志

xùxūmíngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓄鬚明志

Âm Hán Việt SÚC TU MINH CHÍ

蓄须明志 nghĩa là Nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅兰芳 (Méi Lánfāng) nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật).

Nghĩa của 蓄须明志

xùxūmíngzhì

SÚC TU MINH CHÍphồn thể 蓄鬚明志
  1. Nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅兰芳 (Méi Lánfāng) nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Câu hỏi thường gặp

蓄须明志 nghĩa là gì?

蓄须明志 (xùxūmíngzhì) nghĩa là Nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅兰芳 (Méi Lánfāng) nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật).

蓄须明志 đọc thế nào?

蓄须明志 đọc là xùxūmíngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓄须明志 là gì?

Âm Hán Việt của 蓄须明志 là "súc tu minh chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.