蓉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13
蓉 nghĩa là Loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv.
Nghĩa của 蓉
róng
- Loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv
- Dùng trong 芙蓉 (fúróng), hoa sen
Róng
tên riêng- Tên gọi tắt của Thành Đô 成都 (Chéngdū)
Từ ghép có 蓉
Thành ngữ có 蓉
- 芙蓉出水 — Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
Câu hỏi thường gặp
蓉 nghĩa là gì?
蓉 (róng, róng) nghĩa là Loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv.
蓉 đọc thế nào?
蓉 đọc là róng (pinyin).