TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓉

róng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13

蓉 nghĩa là Loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv.

Nghĩa của 蓉

róng

  1. Loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv
  2. Dùng trong 芙蓉 (fúróng), hoa sen

Róng

tên riêng
  1. Tên gọi tắt của Thành Đô 成都 (Chéngdū)

Từ ghép có 蓉

Thành ngữ có 蓉

  • 芙蓉出水 — Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Câu hỏi thường gặp

蓉 nghĩa là gì?

蓉 (róng, róng) nghĩa là Loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv.

蓉 đọc thế nào?

蓉 đọc là róng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.