TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓝屏死机

lánpíngsǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藍屏死機

Âm Hán Việt LAM BÌNH TỬ CƠ

蓝屏死机 nghĩa là Bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc".

Nghĩa của 蓝屏死机

lánpíngsǐjī

LAM BÌNH TỬ CƠphồn thể 藍屏死機
  1. máy tính, của hệ điều hành Bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc"

Câu hỏi thường gặp

蓝屏死机 nghĩa là gì?

蓝屏死机 (lánpíngsǐjī) nghĩa là Bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc".

蓝屏死机 đọc thế nào?

蓝屏死机 đọc là lánpíngsǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓝屏死机 là gì?

Âm Hán Việt của 蓝屏死机 là "lam bình tử cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.