TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓝海

lánhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藍海

Âm Hán Việt LAM HẢI

蓝海 nghĩa là Thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 红海 (hónghǎi)).

Nghĩa của 蓝海

lánhǎi

LAM HẢITính từphồn thể 藍海
  1. từ mới Thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 红海 (hónghǎi))

Câu hỏi thường gặp

蓝海 nghĩa là gì?

蓝海 (lánhǎi) nghĩa là Thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 红海 (hónghǎi)).

蓝海 đọc thế nào?

蓝海 đọc là lánhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓝海 là gì?

Âm Hán Việt của 蓝海 là "lam hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.