蓝皮书 nghĩa là Báo cáo chính thức (ví dụ: của chính phủ).
Nghĩa của 蓝皮书
lánpíshū
LAM BÌ THƯDanh từphồn thể 藍皮書
Báo cáo chính thức (ví dụ: của chính phủ)
Câu hỏi thường gặp
蓝皮书 nghĩa là gì?
蓝皮书 (lánpíshū) nghĩa là Báo cáo chính thức (ví dụ: của chính phủ).
蓝皮书 đọc thế nào?
蓝皮书 đọc là lánpíshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 蓝皮书 là gì?
Âm Hán Việt của 蓝皮书 là "lam bì thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.