蓝肤木
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 藍膚木
蓝肤木 nghĩa là Cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị.
Nghĩa của 蓝肤木
lánfūmù
LAM PHU MỘCphồn thể 藍膚木- Cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị
- Còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm
Câu hỏi thường gặp
蓝肤木 nghĩa là gì?
蓝肤木 (lánfūmù) nghĩa là Cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị.
蓝肤木 đọc thế nào?
蓝肤木 đọc là lánfūmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 蓝肤木 là gì?
Âm Hán Việt của 蓝肤木 là "lam phu mộc".