TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓝肤木

lánfūmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藍膚木

Âm Hán Việt LAM PHU MỘC

蓝肤木 nghĩa là Cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị.

Nghĩa của 蓝肤木

lánfūmù

LAM PHU MỘCphồn thể 藍膚木
  1. Cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị
  2. Còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm

Câu hỏi thường gặp

蓝肤木 nghĩa là gì?

蓝肤木 (lánfūmù) nghĩa là Cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị.

蓝肤木 đọc thế nào?

蓝肤木 đọc là lánfūmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓝肤木 là gì?

Âm Hán Việt của 蓝肤木 là "lam phu mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.