TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓟

jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薊

Âm Hán Việt KẾ
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: kế

蓟 nghĩa là cây cỏ việt, cây kế.

Nghĩa của 蓟

jì

KẾphồn thể 薊
  1. Cây cỏ Việt
  2. Cây kế

Jì

KẾphồn thể 薊tên riêng
  1. Thành bang cổ của Trung Quốc gần Bắc Kinh ngày nay
  2. họ Họ Jì

Từ ghép có 蓟

Câu hỏi thường gặp

蓟 nghĩa là gì?

蓟 (jì, jì) nghĩa là cây cỏ việt, cây kế.

蓟 đọc thế nào?

蓟 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓟 là gì?

Âm Hán Việt của 蓟 là "kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.