TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓬壶

Pénghú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓬壺

Âm Hán Việt BỒNG HỒ

蓬壶 nghĩa là Hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử.

Nghĩa của 蓬壶

Pénghú

BỒNG HỒphồn thể 蓬壺tên riêng
  1. Hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử
  2. Giống Bồng Lai 蓬莱

Câu hỏi thường gặp

蓬壶 nghĩa là gì?

蓬壶 (pénghú) nghĩa là Hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử.

蓬壶 đọc thế nào?

蓬壶 đọc là Pénghú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓬壶 là gì?

Âm Hán Việt của 蓬壶 là "bồng hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.