蓬壶 nghĩa là Hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử.
Nghĩa của 蓬壶
Pénghú
BỒNG HỒphồn thể 蓬壺tên riêng
Hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử
Giống Bồng Lai 蓬莱
Câu hỏi thường gặp
蓬壶 nghĩa là gì?
蓬壶 (pénghú) nghĩa là Hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử.
蓬壶 đọc thế nào?
蓬壶 đọc là Pénghú (pinyin).
Âm Hán Việt của 蓬壶 là gì?
Âm Hán Việt của 蓬壶 là "bồng hồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.