蓬头跣足 nghĩa là tóc tai bù xù, chân trần, nhếch nhác.
Nghĩa của 蓬头跣足
péngtóuxiǎnzú
BỒNG ĐẦU TIỂN TÚCphồn thể 蓬頭跣足
Tóc tai bù xù, chân trần
Nhếch nhác
Câu hỏi thường gặp
蓬头跣足 nghĩa là gì?
蓬头跣足 (péngtóuxiǎnzú) nghĩa là tóc tai bù xù, chân trần, nhếch nhác.
蓬头跣足 đọc thế nào?
蓬头跣足 đọc là péngtóuxiǎnzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 蓬头跣足 là gì?
Âm Hán Việt của 蓬头跣足 là "bồng đầu tiển túc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.