蓬户瓮牖 nghĩa là nhà tranh, cửa sổ vại vỡ, nhà đơn sơ.
Nghĩa của 蓬户瓮牖
pénghùwèngyǒu
BỒNG HỘ ÚNG DỮUphồn thể 蓬戶甕牖
Nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo
Nhà đơn sơ
Câu hỏi thường gặp
蓬户瓮牖 nghĩa là gì?
蓬户瓮牖 (pénghùwèngyǒu) nghĩa là nhà tranh, cửa sổ vại vỡ, nhà đơn sơ.
蓬户瓮牖 đọc thế nào?
蓬户瓮牖 đọc là pénghùwèngyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 蓬户瓮牖 là gì?
Âm Hán Việt của 蓬户瓮牖 là "bồng hộ úng dữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.