TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓬筚

péngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓬篳

Âm Hán Việt BỒNG TẤT

蓬筚 nghĩa là nhà người nghèo, nhà khiêm tốn.

Nghĩa của 蓬筚

péngbì

BỒNG TẤTphồn thể 蓬篳
  1. Nhà người nghèo
  2. Nhà khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

蓬筚 nghĩa là gì?

蓬筚 (péngbì) nghĩa là nhà người nghèo, nhà khiêm tốn.

蓬筚 đọc thế nào?

蓬筚 đọc là péngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓬筚 là gì?

Âm Hán Việt của 蓬筚 là "bồng tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.