TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓬茸

péngróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒNG NHUNG

蓬茸 nghĩa là tươi tốt, xum xuê.

Nghĩa của 蓬茸

péngróng

BỒNG NHUNG
  1. Tươi tốt
  2. Xum xuê (cỏ hoặc tóc)
  3. Tóc mềm mại, xum xuê

Câu hỏi thường gặp

蓬茸 nghĩa là gì?

蓬茸 (péngróng) nghĩa là tươi tốt, xum xuê.

蓬茸 đọc thế nào?

蓬茸 đọc là péngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓬茸 là gì?

Âm Hán Việt của 蓬茸 là "bồng nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.