TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓿

xù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱艹宿 Mọi âm Hán Việt của chữ: túc

蓿 nghĩa là cỏ ba lá, cây linh lăng.

Nghĩa của 蓿

xù

TÚC
  1. Cỏ ba lá
  2. Cây linh lăng
  3. Tiếng Đài Loan đọc là sù

Từ ghép có 蓿

Câu hỏi thường gặp

蓿 nghĩa là gì?

蓿 (xù) nghĩa là cỏ ba lá, cây linh lăng.

蓿 đọc thế nào?

蓿 đọc là xù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓿 là gì?

Âm Hán Việt của 蓿 là "túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.